Back

Product News

MSI giới thiệu dòng card đồ họa GAMING SLIM Series

August 30, 2023

Graphics Cards

[Đài Bắc, Đài Loan] Là thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất phần cứng True Gaming, MSI vô cùng hân hoan giới thiệu các dòng sản phẩm GAMING SLIM, một dòng sản phẩm mới được trang bị các vi xử lý đồ họa NVIDIA® GeForce RTX™ 40 series. Mặc dù vẫn duy trì các yếu tố mang tính biểu tượng đậm chất GAMING của dòng sản phẩm MSI GAMING series danh tiếng dài lâu, dòng sản phẩm GAMING SLIM thậm chí còn mỏng hơn và nhẹ hơn, cho phép lắp ráp vào trong các hệ thống linh hoạt nhưng vẫn hứa hẹn đem đến hiệu năng cao. Dòng sản phẩm GAMING SLIM series ra mắt với các phiên bản sử dụng vi xử lý đồ họa GeForce RTX 4090, GeForce RTX 4080, GeForce RTX 4070 Ti, GeForce RTX 4070, và GeForce RTX 4060 Ti.

Sở hữu kiến trúc Ada Lovelace mới của NVIDIA, các card đồ hoạ RTX™ 40 Series đem đến sức mạnh vô đối, mở ra một kỷ nguyên mới về hiệu năng, chơi game sống động, khả năng AI, và sáng tạo nội dung nhanh như chớp cho các game thủ cũng như các nhà sáng tạo.

GAMING SLIM Family

Thiết kế mỏng manh, hoạt động đầy mạnh mẽ

Dòng sản phẩm GAMING SLIM ra mắt với cả hai phiên bản màu trắng và đen, làm đậm nét các tính chất của một sản phẩm GAMING thông qua các đường nét, các góc cắt gọn gàng, LED RGB mang lại một thiết kế ngoại hình đẹp mắt. Mặc dù diện mạo khá mỏng, thế nhưng bạn sẽ không phải đánh đổi sự hiệu quả của tản nhiệt. Hệ thống tản nhiệt thế hệ mới của MSI là TRI FROZR 3, kết hợp cùng với quạt TORX FAN 5.0 được chế tạo với cứ mỗi ba cánh quạt được nối với nhau bằng vòng liên kết bên ngoài. Thiết kế này tạo ra một vành đai hướng luồng khí vào trong module tản nhiệt đã được nâng cấp phía dưới. Hệ thống này cũng được trang bị tấm nền bằng đồng mạ nickel và lên đến 8 thanh dẫn nhiệt Core Pipes đi qua trung tâm của bộ tản nhiệt, giúp đẩy nhiệt ra ngoài rất hiệu quả. Thêm vào đó, tấm giáp lưng bằng kim loại có thiết kế cho gió lưu thông giúp tăng cường tản nhiệt và độ cứng cáp cho card. Công nghệ Mystic Light đồng bộ hiệu ứng LED với dàn máy PC sử dụng công nghệ Mystic Light Sync và Ambient Link.

GAMING SLIM Family

Tùy chọn hấp dẫn cho người dùng yêu thích

Nhẹ hơn và mỏng hơn các phiên bản sản phẩm GAMING tiêu chuẩn, dòng sản phẩm GAMING SLIM được đo ni đóng giày cho các cá nhân lắp ráp các hệ thống chơi game dành cho không gian chật hẹp. Điều này cũng giúp tối ưu cho luồng gió và tuần hoàn khí bên trong lòng thùng máy PC. Ngoài ra, nhờ được trang bị thiết kế tản nhiệt hàng đầu và các tính năng tiên tiến như xử lý dò tia (ray tracing) và công nghệ NVIDIA DLSS, bạn sẽ dễ dàng tận hưởng tốc độ vô song, mở ra kỷ nguyên mới về hiệu năng cũng như khả năng thể hiện thế giới game chân thực, tương thích các tác vụ AI và tạo ra các nội dung nhanh như chớp. Dòng sản phẩm GAMING SLIM series là lựa chọn hoàn hảo cho các tác vụ sáng tạo chuyên nghiệp, vận động viên thể thao điện tử, streamer, nhà sáng tạo nội dung, và nhiều ngành nghề khác.

MSI AFTERBURNER

MSI AFTERBURNER

MSI Afterburner là phần mềm ép xung nổi tiếng và được sử dụng nhiều nhất trên thế giới. Phần mềm đem đến khả năng điều khiển toàn diện card đồ họa của bạn và cho phép bạn theo dõi các thông số chủ chốt của hệ thống theo thời gian thực. Afterburner đem đến cho bạn thêm chút sức mạnh để có được trải nghiệm game mượt mà với mức tốc độ FPS cao hơn.

MSI CENTER

MSI CENTER

Phần mềm độc quyền MSI Center nâng cao trải nghiệm người dùng với các tiện ích dễ sử dụng. Phần mềm được tích hợp tính năng Frozr AI Cooling, có thể thống nhất điều khiển tất cả các quạt hệ thống được kết nối vào bo mạch chủ MSI tương thích và tự động thay đổi tốc độ quạt theo nhiệt độ của GPU.

Tính năng sản phẩm

TÊN SẢN PHẨM
GeForce RTX™ 4070 Ti GAMING X SLIM 12G
GeForce RTX™ 4070 Ti GAMING SLIM 12G
GeForce RTX™ 4070 Ti GAMING X SLIM WHITE 12G
GeForce RTX™ 4070 Ti GAMING SLIM WHITE 12G
GPU
NVIDIA® GeForce RTX™ 4070 Ti
NVIDIA® GeForce RTX™ 4070 Ti
NVIDIA® GeForce RTX™ 4070 Ti
NVIDIA® GeForce RTX™ 4070 Ti
GIAO DIỆN
PCI Express® Gen 4
PCI Express® Gen 4
PCI Express® Gen 4
PCI Express® Gen 4
CUDA® CORES
7680 Units
7680 Units
7680 Units
7680 Units
XUNG NHÂN
Extreme Performance: 2745 MHz (MSI Center) Boost: 2730 MHz
Extreme Performance: 2625 MHz (MSI Center) Boost: 2610 MHz
EExtreme Performance: 2745 MHz (MSI Center) Boost: 2730 MHz
Extreme Performance: 2625 MHz (MSI Center) Boost: 2610 MHz
TỐC ĐỘ BỘ NHỚ
21 Gbps
21 Gbps
21 Gbps
21 Gbps
BỘ NHỚ
12GB GDDR6X
12GB GDDR6X
12GB GDDR6X
12GB GDDR6X
BUS BỘ NHỚ
192-bit
192-bit
192-bit
192-bit
CỔNG XUẤT HÌNH
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
HỖ TRỢ HDCP
Y
Y
Y
Y
ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ
285 W
285 W
285 W
285 W
ĐẦU CẤP NGUỒN
16-pin x1
16-pin x1
16-pin x1
16-pin x1
PSU KHUYẾN NGHỊ
700 W
700 W
700 W
700 W
KÍCH THƯỚC CARD (MM)
307 x 125 x 51 mm
307 x 125 x 51 mm
307 x 125 x 51 mm
307 x 125 x 51 mm
KHỐI LƯỢNG (CARD / CẢ VỎ HỘP)
1086 g / 1843 g
1086 g / 1843 g
1086 g / 1843 g
1086 g / 1843 g
HỖ TRỢ PHIÊN BẢN DIRECTX
12 Ultimate
12 Ultimate
12 Ultimate
12 Ultimate
HỖ TRỢ PHIÊN BẢN OPENGL
4.6
4.6
4.6
4.6
XUẤT HÌNH TỐI ĐA
4
4
4
4
G-SYNC® TECHNOLOGY
Y
Y
Y
Y
ĐỘ PHÂN GIẢI TỐI ĐA
7680 x 4320
7680 x 4320
7680 x 4320
7680 x 4320


TÊN SẢN PHẨM
GeForce RTX™ 4070 GAMING X SLIM 12G
GeForce RTX™ 4070 GAMING SLIM 12G
GeForce RTX™ 4070 GAMING X SLIM WHITE 12G
GeForce RTX™ 4070 GAMING SLIM WHITE 12G
GPU
NVIDIA® GeForce RTX™ 4070
NVIDIA® GeForce RTX™ 4070
NVIDIA® GeForce RTX™ 4070
NVIDIA® GeForce RTX™ 4070
GIAO DIỆN
PCI Express® Gen 4
PCI Express® Gen 4
PCI Express® Gen 4
PCI Express® Gen 4
CUDA® CORES
5880 Units
5880 Units
5880 Units
5880 Units
XUNG NHÂN
Extreme Performance: 2625 MHz (MSI Center) Boost: 2610 MHz
Extreme Performance: 2490 MHz (MSI Center) Boost: 2475 MHz
Extreme Performance: 2625 MHz (MSI Center) Boost: 2610 MHz
Extreme Performance: 2490 MHz (MSI Center) Boost: 2475 MHz
TỐC ĐỘ BỘ NHỚ
21 Gbps
21 Gbps
21 Gbps
21 Gbps
BỘ NHỚ
12GB GDDR6X
12GB GDDR6X
12GB GDDR6X
12GB GDDR6X
BU BỘ NHỚS
192-bit
192-bit
192-bit
192-bit
XUẤT HÌNH
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
HỖ TRỢ HDCP
Y
Y
Y
Y
POWER CONSUMPTION
215 W
215 W
215 W
215 W
ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ
16-pin x1
16-pin x1
16-pin x1
16-pin x1
PSU KHUYẾN NGHỊ
650 W
650 W
650 W
650 W
KÍCH THƯỚC CARD (MM)
307 x 125 x 46 mm
307 x 125 x 46 mm
307 x 125 x 46 mm
307 x 125 x 46 mm
KHỐI LƯỢNG (CARD / CẢ HỘP)
988 g / 1750 g
988 g / 1750 g
988 g / 1750 g
988 g / 1750 g
HỖ TRỢ PHIÊN BẢN DIRECTX
12 Ultimate
12 Ultimate
12 Ultimate
12 Ultimate
HỖ TRỢ PHIÊN BẢN OPENGL
4.6
4.6
4.6
4.6
SỐ MÀN HÌNH TỐI ĐA
4
4
4
4
G-SYNC® TECHNOLOGY
Y
Y
Y
Y
ĐỘ PHÂN GIẢI TỐI ĐA
7680 x 4320
7680 x 4320
7680 x 4320
7680 x 4320


TÊN SẢN PHẨM
GeForce RTX™ 4060 Ti GAMING X SLIM 16G
GeForce RTX™ 4060 Ti GAMING SLIM 16G
GeForce RTX™ 4060 Ti GAMING X SLIM WHITE 16G
GeForce RTX™ 4060 Ti GAMING SLIM WHITE 16G
GPU
NVIDIA® GeForce RTX™ 4060 Ti
NVIDIA® GeForce RTX™ 4060 Ti
NVIDIA® GeForce RTX™ 4060 Ti
NVIDIA® GeForce RTX™ 4060 Ti
GIAO DIỆN
PCI Express® Gen 4 x 8
PCI Express® Gen 4 x 8
PCI Express® Gen 4 x 8
PCI Express® Gen 4 x 8
CUDA® CORES
4325 Units
4325 Units
4325 Units
4325 Units
XUNG NHÂN
Extreme Performance: 2685 MHz (MSI Center) Boost: 2670 MHz
Extreme Performance: 2550 MHz (MSI Center) Boost: 2535 MHz
Extreme Performance: 2685 MHz (MSI Center) Boost: 2670 MHz
Extreme Performance: 2550 MHz (MSI Center) Boost: 2535 MHz
TỐC ĐỘ BỘ NHỚ
18 Gbps
18 Gbps
18 Gbps
18 Gbps
BỘ NHỚ
16GB GDDR6
16GB GDDR6
16GB GDDR6
16GB GDDR6
BUS BỘ NHỚ
128-bit
128-bit
128-bit
128-bit
OUTPUT
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a) HDMI™ x 1 (Hỗ trợ 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, và Variable Refresh Rate được đề cập trong tiêu chuẩn của HDMI™ 2.1a)
HỖ TRỢ HDCP
Y
Y
Y
Y
ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ
165 W
165 W
165 W
165 W
ĐẦU CẤP NGUỒN
8-pin x1
8-pin x1
8-pin x1
8-pin x1
BỘ NGUỒN KHUYẾN NGHỊ
550 W
550 W
550 W
550 W
KÍCH THƯỚC CARD (MM)
307 x 125 x 46 mm
307 x 125 x 46 mm
307 x 125 x 46 mm
307 x 125 x 46 mm
KHỐI LƯỢNG (CARD / CẢ HỘP)
919 g / 1636 g
919 g / 1636 g
919 g / 1636 g
919 g / 1636 g
HỖ TRỢ PHIÊN BẢN DIRECTX
12 Ultimate
12 Ultimate
12 Ultimate
12 Ultimate
HỖ TRỢ PHIÊN BẢN OPENGL
4.6
4.6
4.6
4.6
SỐ MÀN HÌNH TỐI ĐA
4
4
4
4
G-SYNC® TECHNOLOGY
Y
Y
Y
Y
ĐỘ PHÂN GIẢI TỐI ĐA
7680 x 4320
7680 x 4320
7680 x 4320
7680 x 4320