QD-OLED
Khám phá những mẫu màn hình QD-OLED hàng đầu đến từ MSI – lựa chọn tối ưu cho cả game thủ và người dùng chuyên nghiệp. Với các tuỳ chọn kích thước đa dạng từ 27 đến 49 inch, độ phân giải từ WQHD đến 4K UHD, và tần số quét hình ấn tượng từ 144Hz đến 500Hz, dòng màn hình này mang đến hình ảnh sắc nét, tốc độ siêu nhanh và khả năng phản hồi vượt trội. Được chứng nhận VESA ClearMR và DisplayHDR True Black, các sản phẩm màn hình này có khả năng tái hiện màu sắc sống động, sắc đen sâu và chuyển động mượt mà. Nhờ tích hợp công nghệ OLED Care 2.0 và 3.0, màn hình có khả năng hạn chế hiện tượng burn-in và tăng tuổi thọ tấm nền. Ngoài ra, các mẫu màn hình này cũng hỗ trợ HDMI™ 2.1 với khả năng hiển thị 4K 120Hz, VRR, ALLM, cùng cổng DisplayPort 2.1a với băng thông lên tới 80Gbps, dòng màn hình MSI QD-OLED sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu từ chơi game tốc độ cao đến công việc đòi hỏi hiệu năng hình ảnh cao cấp.
GIẢI THƯỞNG
Chúng tôi muốn chia sẻ vinh dự này với bạn.
Dòng sản phẩm MAG chủ lực của MSI là biểu tượng cho sự bền bỉ và ổn định, được phát triển ể đồng hành cùng game thủ trong những trận chiến căng thẳng nhất. Với kết cấu chắc chắn như kim loại và khả năng tản nhiệt vượt trội, toàn bộ dòng sản phẩm MAG đảm bảo hiệu suất ổn định cho các linh kiện chơi game quan trọng, mang đến trải nghiệm đáng tin cậy và lâu dài.
Dòng sản phẩm cao cấp MPG của MSI được tạo ra dành riêng cho các game thủ đòi hỏi hiệu năng vượt trội và thiết kế tinh xảo. Mỗi sản phẩm trong dòng sản phẩm MPG đều toát lên vẻ đẹp hiện đại với màu sắc sống động, thể hiện rõ cam kết của MSI về sự hoàn hảo trong thiết kế. Nhờ cấu hình được tối ưu hóa toàn diện, dòng sản phẩm MPG mang đến trải nghiệm chơi game mạnh mẽ và ấn tượng, luôn dẫn đầu xu hướng công nghệ.
Dòng sản phẩm MEG cao cấp nhất của MSI là biểu tượng cho tinh thần đổi mới không ngừng, không ngừng thiết lập những tiêu chuẩn mới trong lĩnh vực phần cứng gaming. Với việc tích hợp các công nghệ tiên tiến hàng đầu, dòng sản phẩm MEG luôn tiên phong vượt qua mọi giới hạn của trải nghiệm chơi game, không chỉ dẫn đầu xu hướng mà còn liên tục tái định nghĩa kỳ vọng của game thủ toàn cầu.
BẢO HÀNH MÀN HÌNH OLED 3 NĂM
MSI hiểu rõ tầm quan trọng của việc cung cấp hỗ trợ toàn diện, cho phép người dùng tận hưởng trải nghiệm chơi game mà không phải lo lắng. Chúng tôi cung cấp chế độ bảo hành 3 năm cho tấm nền OLED, vượt xa phạm vi bảo hành tiêu chuẩn bằng cách tích hợp các biện pháp bảo vệ chống lại hiện tượng burn-in trên màn hình OLED.
Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo trang Thông tin bảo hành:
Trang hỗ trợ sản phẩm
Thiết kế cho tương lai
DisplayPort 2.1a (UHBR20) mang đến sự cải thiện đáng kể về độ ổn định, chất lượng tín hiệu và khả năng tương thích với các thế hệ phần cứng tương lai. Chuẩn mới này tăng băng thông kênh đơn từ 8,1Gbps lên đến 20Gbps, đạt tổng băng thông 80Gbps — cao gấp 2,5 lần so với chuẩn DisplayPort 1.4a trước đó. Với tốc độ truyền tải vượt trội, DisplayPort 2.1a (UHBR20) đáp ứng hoàn hảo nhu cầu về tần số quét cao ở độ phân giải lớn, hỗ trợ trực tiếp 4K ở 240Hz mà không cần nén DSC, đồng thời tương thích với các công nghệ nâng cấp hình ảnh như DSR và DLDSR.
G-Sync Compatible
Tính năng hỗ trợ G-SYNC Compatible mang đến trải nghiệm chơi game mượt mà và không bị xé hình bằng cách đồng bộ hóa tần số quét của màn hình với GPU. Công nghệ này giúp giảm thiểu hiện tượng xé hình, giật hình và độ trễ đầu vào, đặc biệt hiệu quả trong các tựa game tốc độ cao. Không chỉ cải thiện hiệu năng hiện tại, G-SYNC Compatible còn tương thích hoàn toàn với các phần cứng đồ họa thế hệ mới, giúp game thủ khai thác tối đa hiệu suất từ các GPU tiên tiến. Nhờ đó, người dùng có thể tận hưởng chất lượng hình ảnh vượt trội, đồng thời tận dụng được những công nghệ hiện đại như dò tia (ray tracing) và tần số quét biến thiên (VRR) liền mạch và hiệu quả.
Chế độ EOTF Boost HDR mới
Màn hình MSI QD-OLED giới thiệu Chế độ EOTF Boost, một tính năng HDR mới được tối ưu hóa để tăng độ sáng. So với chế độ Peak 1000 nits, EOTF Boost mang lại độ sáng cao hơn trong cùng điều kiện APL (Average Picture Level - Mức hình ảnh trung bình). Khi được bật, tính năng này sẽ cải thiện hiệu suất độ sáng và vượt trội hơn chế độ Peak 1000 nits.
EOTF Boost Mode (APL 25%)
Peak 1000 nits mode (APL 25%)
Khả năng thể hiện màu sắc
Được chứng nhận VESA DisplayHDR™ True Black 400 & 500, màn hình này mang đến độ phủ 99% không gian màu DCI-P3 và độ chính xác Delta E ≤ 2 cho hình ảnh sống động, chân thực. Kết hợp với tỷ lệ tương phản cực cao 1.500.000:1, màn hình hiển thị màu đen sâu thẳm và các điểm sáng rực rỡ, nâng tầm từng chi tiết, mang đến trải nghiệm chơi game và giải trí đa phương tiện vượt trội.
1500000:1
Tỷ lệ tương phản
Chuyển động rõ nét
Tiêu chuẩn VESA ClearMR đo độ rõ nét chuyển động bằng tỷ lệ điểm ảnh rõ nét so với điểm ảnh mờ - giá trị càng cao, hiệu suất càng tốt. Kết hợp với thời gian phản hồi GtG 0,03ms, công nghệ này giảm thiểu hiện tượng bóng mờ và nhòe, mang lại hình ảnh sắc nét, mượt mà và trải nghiệm sống động hơn.
0.03ms GtG
Thời gian phản hồi
Cập nhật firmware cho màn hình QD-OLED
MSI cam kết lắng nghe phản hồi của game thủ và liên tục tối ưu hóa sản phẩm. Chúng tôi hiện đang giới thiệu bản cập nhật firmware để đảm bảo màn hình của bạn luôn được cập nhật tính năng mới nhất.
| MPG 491CQPX QD-OLED | MPG 491CQP QD-OLED | MPG 341CQPX QD-OLED | MAG 341CQP QD-OLED | MPG 322URX QD-OLED | MPG 321CURX QD-OLED | MPG 321URXW QD-OLED | MPG 321URX QD-OLED | MAG 321CUP QD-OLED | MAG 322UP QD-OLED E16 | MAG 321UPX QD-OLED | MAG 321UP QD-OLED | MPG 271QR QD-OLED X50 | MPG 272URX QD-OLED | MPG 271QRX QD-OLED | MAG 272QP QD-OLED X50 | MAG 272UP QD-OLED X24 | MAG 271QP QD-OLED X28 | MAG 272QPW QD-OLED X28 | MAG 273QP QD-OLED X24 | MAG 271QP QD-OLED X24 | MAG 271QPX QD-OLED | MAG 271QPX QD-OLED E2 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kích thước | 49" | 49" | 34.18" | 34" | 31.5" | 31.5" | 31.5" | 31.5" | 31.5" | 31.5" | 31.5" | 31.5" | 26.5" | 26.5" | 26.5" | 26.5" | 26.5" | 26.5" | 26.5" | 26.5" | 26.5" | 26.5" | 26.5" |
| Độ phân giải | 5120X1440 (DQHD) | 5120x1440 (DQHD) | 3440x1440 (UWQHD) | 3440x1440 (UWQHD) | 3840x2160 (UHD) | 3840x2160 (UHD) | 3840x2160 (UHD) | 3840x2160 (UHD) | 3840x2160 (UHD) | 3840x2160 (UHD) | 3840x2160 (UHD) | 3840x2160 (UHD) | 2560x1440 (WQHD) | 3840x2160 (UHD) | 2560x1440 (WQHD) | 2560x1440 (WQHD) | 3840x2160 (UHD) | 2560x1440 (WQHD) | 2560x1440 (WQHD) | 2560x1440 (WQHD) | 2560x1440 (WQHD) | 2560x1440 (WQHD) | 2560x1440 (WQHD) |
| Loại màn hình | Cong 1800R | Cong 1800R | Cong 1800R | Cong 1800R | Phẳng | Cong 1700R | Phẳng | Phẳng | Cong 1700R | Phẳng | Phẳng | Phẳng | Phẳng | Phẳng | Phẳng | Phẳng | Phẳng | Phẳng | Phẳng | Phẳng | Phẳng | Phẳng | Phẳng |
| Tỷ lệ hiển thị | 32:9 | 32:9 | 21:9 | 21:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 | 16:9 |
| Tần số quét hình | 240Hz | 144Hz | 240Hz | 175Hz | 240Hz | 240Hz | 240Hz | 240Hz | 165Hz | 165Hz | 240Hz | 165Hz | 500Hz | 240Hz | 360Hz | 500Hz | 240Hz | 280Hz | 280Hz | 240Hz | 240Hz | 360Hz | 240Hz |
| Thời gian phản hồi | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG | 0.03ms GTG |
| OLED Care | 2.0 |
2.0 (Phát hiện vùng biên, Phát hiện thanh tác vụ, Phát hiện nhiều logo: Điều kiện hoạt động không trong chế độ VRR) *Phát hiện vùng biên không được hỗ trợ với tính năng Chia dọc. |
2.0 (Phát hiện vùng biên, Phát hiện thanh tác vụ, Phát hiện nhiều logo: Điều kiện hoạt động không trong chế độ VRR) |
2.0 Phát hiện vùng biên, Phát hiện thanh tác vụ, Phát hiện nhiều logo: Điều kiện hoạt động không trong chế độ VRR) |
2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 3.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 | 2.0 |
| Cải thiện giải pháp tản nhiệt | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ |
| VESA DisplayHDR | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 500 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 500 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 | HDR True Black 400 |
| DCI-P3 | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% | 99% |
| ClearMR | 13000 | 8000 | 13000 | 9000 | 13000 | 13000 | 13000 | 13000 | 9000 | 10000 | 13000 | 9000 | 21000 | 13000 | 13000 | 21000 | 13000 | 15000 | 18000 | 13000 | 13000 | 13000 | 13000 |
| Mystic Light | - | - | - | - | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | - | - | - | - | CÓ | CÓ | CÓ | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Gaming Intellignce | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | - | - | - | - | CÓ | CÓ | CÓ | - | - | - | - | - | - | - | - |
| KVM | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.0 | 1.0 | - | - | - | - | 1.0 | 1.0 | 1.0 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Cập nhật Firmware | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ | CÓ |
| HDMI Version | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) | 2.1 (Băng thông đầy đủ lên đến 48Gbps) |
| DP Versions | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 2.1a | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 2.1a | 2.1a | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 | 1.4 |
| Type-C (DP Alt. / PD Charger) | 98W | 90W | 98W | 15W | 98W | 98W | 90W | 90W | 15W | 15W | 15W | 15W | 98W | 98W | 90W | 15W | 15W | 15W | 15W | - | - | 15W | 15W |




